CÔNG KHAI THÔNG TƯ 36 NĂM HỌC 2020 – 2021

Tháng Mười 8, 2020 9:08 sáng

Biểu mẫu 09

PHÒNG GD ĐT NAM TRỰC

TRƯỜNG THCS NAM THÁI

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2020-2021

STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Điều kiện tuyển sinh HS trong độ tuổi, Hoàn thành chương trình TH Hoàn thành chương trình lớp 6 Hoàn thành chương trình lớp 7 Hoàn thành chương trình lớp 8
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện Chương trình GD THCS do Bộ GD&ĐT ban hành Chương trình GD THCS do Bộ GD&ĐT ban hành Chương trình GD THCS do Bộ GD&ĐT ban hành Chương trình GD THCS do Bộ GD&ĐT ban hành
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ họctập của học sinh Thường xuyên phối hợp chặt chẽ với CMHS; HS có thái độ học tập tích cực Thường xuyên phối hợp chặt chẽ với CMHS; HS có thái độ học tập tích cực Thường xuyên phối hợp chặt chẽ với CMHS; HS có thái độ học tập tích cực Thường xuyên phối hợp chặt chẽ với CMHS; HS có thái độ học tập tích cực
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục Tổ chức các hoạt động NGLL, các HĐ sinh hoạt Đoàn, Đội, các phong trào VH, văn nghệ, TDTT khác. Tổ chức các hoạt động NGLL, các HĐ sinh hoạt Đoàn, Đội, các phong trào VH, văn nghệ, TDTT khác. Tổ chức các hoạt động NGLL, các HĐ sinh hoạt Đoàn, Đội, các phong trào VH, văn nghệ, TDTT khác. Tổ chức các hoạt động NGLL, các HĐ sinh hoạt Đoàn, Đội, các phong trào VH, văn nghệ, TDTT khác.
V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được HK Khá, Tốt đạt 95-97%; HL Khá, Giỏi đạt 70-75% HK Khá, Tốt đạt 95-97%; HL Khá, Giỏi đạt 70-75% HK Khá, Tốt đạt 95-97%; HL Khá, Giỏi đạt 70-75% HK Khá, Tốt đạt 95-97%; HL Khá, Giỏi đạt 70-75%; TN THCS Đạt trên 99%

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh Tiếp tục học lên lớp 7 Tiếp tục học lên lớp 8 Tiếp tục học lên lớp 9 Tiếp tục học lên THPT, học nghề.


Nam Thái, ngày 20 tháng  09 Năm 2020

                                                                                                      Thủ trưởng đơn vị

 

                                                                                                             Vũ Trọng Hà

 

Biểu mẫu 10

PHÒNG GD ĐT NAM TRỰC

TRƯỜNG THCS NAM THÁI

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019 – 2020

STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 395 117 95 94 89
1 Tốt 325
( 82.3%)
100
( 85.47%)
68
( 71.58%)
77
( 81.91%)
80
( 89.89%)
(tỷ lệ so với tổng số)
2 Khá 67
( 16.96%)
17
( 14.53%)
27
( 28.42%)
14
( 14.89%)
9
( 10.11%)
(tỷ lệ so với tổng số)
3 Trung bình 3
( 0.76%)
0 0 3
( 3.19%)
0
(tỷ lệ so với tổng số)
4 Yếu 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)
II Số học sinh chia theo học lực 395 117 95 94 89
1 Giỏi 127
( 32.15%)
28
( 23.93%)
34
( 35.79%)
35
( 37.23%)
30
( 33.71%)
(tỷ lệ so với tổng số)
2 Khá 149
( 37.72%)
60
(51.28%)
25
( 26.32%)
28
( 29.79%)
36
( 40.45%)
(tỷ lệ so với tổng số)
3 Trung bình 113
( 28.61)
29
( 24.79%)
34
(35.79%)
27
( 28.72%)
23
( 25.84%)
(tỷ lệ so với tổng số)
4 Yếu 6
( 1.52 %)
0 2
(2.11%)
4
( 4.26%)
0
(tỷ lệ so với tổng số)
5 Kém 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)
III Tổng hợp kết quả cuối năm
1 Lên lớp 292 112 91 89
(tỷ lệ so với tổng số)
a Học sinh giỏi 117
( 29.62%)
28
( 23.93%)
25
( 26.32%)
34
( 36.17%)
30
( 33.71%)
(tỷ lệ so với tổng số)
b Học sinh tiên tiến 151
( 38.23%)
56
( 47.86)
31
( 32.63%)
28
( 29.79%)
36
( 40.45%)
(tỷ lệ so với tổng số)
2 Thi lại 6 0 1 4 0
(tỷ lệ so với tổng số)
3 Lưu ban 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)
4 Chuyển trường đến/đi Đến : K 6: 2
Đi : K6: 3, K9: 1
2/3 0 0 1
(tỷ lệ so với tổng số)
5 Bị đuổi học 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) 1 0 0 1 0
(tỷ lệ so với tổng số)
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi
1 Cấp huyện 15 0 0 0 15
2 Cấp tỉnh/thành phố 0 0 0 0 0
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 0 0 0 0 0
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 89 89
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 89 89
1 Giỏi 30
( 33.71%)
30
( 33.71%)
(tỷ lệ so với tổng số)
2 Khá 36
( 40.45%)
36
( 40.45%)
(tỷ lệ so với tổng số)
3 Trung bình 23
( 25.84%)
23
( 25.84%)
(Tỷ lệ so với tổng số)
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
VIII Số học sinh nam/số học sinh nữ 204/191 61/56 51/44 44/50 48/41
IX Số học sinh dân tộc thiểu số 0 0 0 0 0

 

                                                                                     NamThái, ngày 20 tháng  09 Năm 2020

                                                                                                                   Thủ trưởng đơn vị

 

                                                                                                                        Vũ Trọng Hà

 

Biểu mẫu 11

PHÒNG GD ĐT NAM TRỰC

TRƯỜNG THCS NAM THÁI

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2020 – 2021

 

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 1 Số m2/học sinh
II Loại phòng học
1 Phòng học kiên cố 12 1.35/ 1 hs
2 Phòng học bán kiên cố 0 0
3 Phòng học tạm 0
4 Phòng học nhờ 0
5 Số phòng học bộ môn 5 0.56
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 0 0
7 Bình quân lớp/phòng học 1 0
8 Bình quân học sinh/lớp 35.5
III Số điểm trường 1
IV Tổng số diện tích đất (m2) 10086 23.67
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 2500 5.87
VI Tổng diện tích các phòng 1200 2.82
1 Diện tích phòng học (m2) 576 1.35
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 240 0.56
3 Diện tích thư viện (m2) 48 0.11
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 0 0
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) 96 0.23
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu Số bộ/lớp
(Đơn vị tính: bộ)
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 4
1.1 Khối lớp 6 1 1/3 lớp
1.2 Khối lớp.7 1 1/3 lớp
1.3 Khối lớp.8 1 1/3 lớp
1.4 Khối lớp 9 1 1/3 lớp
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định
2.1 Khối lớp…
2.2 Khối lớp…
2.3 Khối lớp…
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)
4
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập 22 Số học sinh/bộ
(Đơn vị tính: bộ)
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 2 0
2 Cát xét 2 2/12
3 Đầu Video/đầu đĩa 2 2/12
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 2 2/12
5 Thiết bị khác… 0 0
6 …..
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 2 0
2 Cát xét 2 2/12
3 Đầu Video/đầu đĩa 2 2/12
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 2 2/12
5 Thiết bị khác… 0 0
.. ……………
Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 0 0
XI Nhà ăn 0 0
Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 0
XIII Khu nội trú 0
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* x x 0.12
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x
XVII Kết nối internet x
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x
XIX Tường rào xây x

 

                                                                                      Nam Thái, ngày 20 tháng  09 Năm 2020

                                                                                                                      Thủ trưởng đơn vị

 

                                                                                                                            Vũ Trọng Hà

 

Biểu mẫu 12

PHÒNG GD ĐT NAM TRỰ

TRƯỜNG THCS NAM THÁI

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019 – 2020

 

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp

Ghi chú

TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng III Hạng II Hạng I Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 31 1 25 3 2 6 23 21 8 02 HĐ
I Giáo viên 25 22 3 6 23 17 7
Trong đó số giáo viên dạy môn:
1 Toán 5 5 5
2 1 1 1
3 Hóa 1 1 1
4 Sinh 1 1 1
5 Văn 5 3 2 5
5 Sử 1 1 1
7 Địa 1 1 1
8 Tiếng Anh 3 2 1 1 1 01 HĐ
9 Công nghệ 1 1 1
111 Âm Nhạc 1 1 1
11 Mỹ Thuật 1 1 1
12 Thể dục 3 3 1 2
13 Tin 1 1 1
II Cán bộ quản lý 3 1 2
1 Hiệu trưởng 1 1 1
2 Phó hiệu trưởng 2 1 1 2
III Nhân viên 3 1 2 2 01 HĐ
1 Nhân viên văn thư
2 Nhân viên kế toán 1 1 1
3 Thủ quỹ
4 Nhân viên y tế 1 1 1
5 Nhân viên thư viện 1 1
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm
7 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật
8 Nhân viên công nghệ thông tin
9

 

                                                                                        Nam Thái, ngày 20 tháng  09 Năm 2020

                                                                                                                            Thủ trưởng

                                                                                                                                   

                                                                                                                           Vũ Trọng Hà